吃土

吃土
chī
cật thổ

(lóng) sống qua ngày bằng đất (vì đã tiêu sạch tiền); cháy túi; ăn đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) sống qua ngày bằng đất (vì đã tiêu sạch tiền); cháy túi; ăn đất

    • Tháng này tôi ăn đất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.