吃不上

吃不上
chībushàng
cật bất thượng

không có gì mà ăn; không kiếm được miếng ăn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không có gì mà ăn; không kiếm được miếng ăn

    • Tôi không có gì để ăn.

  2. động từ

    không kịp ăn; không có cái ăn

    • Hôm nay anh ấy không ăn được cơm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.