Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
司天台
司天台
ti thiên đài
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
- 。
Đài Thiên văn là cơ quan quan sát thiên tượng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ司天台
Phồn thể司天臺
ti thiên đài
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đài Quan sát Thiên văn (tên chức quan thời nhà Đường trở về sau); Ti Thiên Đài
- 。
Đài Thiên văn là cơ quan quan sát thiên tượng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối