号脉

号脉
hàomài
hiệu mạch

bắt mạch; chẩn mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt mạch; chẩn mạch

    • Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.