号炮

号炮
hàopào
hiệu pháo

pháo hiệu; súng lệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hiệu; súng lệnh

    • Tiếng pháo hiệu vang vọng tận trời.

  2. danh từ

    súng hiệu; phát pháo hiệu

    • Tiếng pháo hiệu vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.