号志

号志
hàozhì
hiệu chí

tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)

    • Đèn tín hiệu giao thông đã chuyển xanh.

  2. danh từ

    tín hiệu; biển báo (giao thông v.v.)

    • Tín hiệu giao thông là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.