Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
号子
bài hò; điệu hò lao động
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài hò; điệu hò lao động
- 。
Họ đang hát bài ca lao động.
- 貳名danh từ
buồng giam; xà lim
- 。
Anh ấy bị nhốt trong phòng giam.
- 參名danh từ
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
- 。
Anh ấy đã phát ra một tín hiệu.
- 肆名danh từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
- ?
Dấu hiệu này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
loại; dạng; kiểu
- ?
Số này có nghĩa là gì?
- 陸名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
- 。
Xin hãy đánh dấu ở chỗ này.
- 柒名danh từ
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
- 捌名danh từ
công ty môi giới chứng khoán (Đài Loan)
- 。
Công ty môi giới này rất được ưa chuộng.
解字
GIẢI TỰbài hò; điệu hò lao động
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài hò; điệu hò lao động
- 。
Họ đang hát bài ca lao động.
- 貳名danh từ
buồng giam; xà lim
- 。
Anh ấy bị nhốt trong phòng giam.
- 參名danh từ
tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)
- 。
Anh ấy đã phát ra một tín hiệu.
- 肆名danh từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
- ?
Dấu hiệu này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
loại; dạng; kiểu
- ?
Số này có nghĩa là gì?
- 陸名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
- 。
Xin hãy đánh dấu ở chỗ này.
- 柒名danh từ
kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)
- 捌名danh từ
công ty môi giới chứng khoán (Đài Loan)
- 。
Công ty môi giới này rất được ưa chuộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối