号子

号子
hàozi
hiệu tử

bài hò; điệu hò lao động

8 nghĩa#43451
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hò; điệu hò lao động

    • Họ đang hát bài ca lao động.

  2. danh từ

    buồng giam; xà lim

    • Anh ấy bị nhốt trong phòng giam.

  3. danh từ

    tín hiệu; hiệu lệnh; bài hò (lao động)

    • Anh ấy đã phát ra một tín hiệu.

  4. danh từ

    dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)

    • Dấu hiệu này có nghĩa là gì?

  5. danh từ

    loại; dạng; kiểu

    • Số này có nghĩa là gì?

  6. danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)

    • Xin hãy đánh dấu ở chỗ này.

  7. danh từ

    kiểu; loại; số hiệu; (khẩu) hò (bài hò lao động)

  8. danh từ

    công ty môi giới chứng khoán (Đài Loan)

    • Công ty môi giới này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.