号外

号外
hàowài
hiệu ngoại

tin ngoại lệ; báo ngoại lệ (số đặc biệt ngoài kỳ phát hành thông thường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin ngoại lệ; báo ngoại lệ (số đặc biệt ngoài kỳ phát hành thông thường)

    • Báo chí đã ra số báo đặc biệt.

  2. danh từ

    số ngoại lệ; số đặc biệt (của báo/tạp chí)

    • Báo hôm nay có số đặc biệt không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.