号召力

号召力
hàozhào
hiệu triệu lực

sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức hiệu triệu; sức tập hợp quần chúng

    • Anh ấy có sức hiệu triệu rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.