号丧

号丧
háosang
gào tang

rơi lệ; khóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi lệ; khóc

    • Cô ấy khóc than, giọng khàn đặc.

  2. động từ

    khóc lóc như đưa đám; la hét như kẻ có tang

    • Cô ấy gào khóc, giọng khàn đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.