叶轮

叶轮
lún
diệp luân

bánh xe tuabin; cánh quạt guồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe tuabin; cánh quạt guồng

    • Bánh công tác là một bộ phận quan trọng của tuabin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.