叶脉

叶脉
mài
diệp mạch

gân lá; mạch lá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gân lá; mạch lá

    • Gân lá là bộ xương của lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.