叶插

叶插
chā
diệp sáp

giâm lá; nhân giống bằng lá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giâm lá; nhân giống bằng lá

    • Loại cây này có thể giâm cành bằng lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.