叵测

叵测
phả trắc

khôn lường; khó lường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khôn lường; khó lường

    • Lòng người khó lường.

  2. tính từ

    khó lường; khó đoán

  3. tính từ

    hung hiểm; nguy hiểm khôn lường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.