Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
右箭头键
右箭头键
hữu tiễn đầu kiện
phím mũi tên phải (trên bàn phím)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím mũi tên phải (trên bàn phím)
- 。
Vui lòng nhấn phím mũi tên phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
右箭头键
Phồn thể右箭頭鍵
hữu tiễn đầu kiện
phím mũi tên phải (trên bàn phím)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phím mũi tên phải (trên bàn phím)
- 。
Vui lòng nhấn phím mũi tên phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 建kiến(xây dựng)HÌNH THANH
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối