右倾

右倾
yòuqīng
hữu khuynh

hữu khuynh; thiên hữu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hữu khuynh; thiên hữu

    • Ông ấy là một chính trị gia cánh hữu.

  2. tính từ

    phản động

    • Anh ấy bị buộc tội có tư tưởng hữu khuynh.

  3. tính từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn (bí mật)

    • Anh ấy là một người bảo thủ.

  4. danh từ

    (khuynh hướng) hữu khuynh; lệch về cánh hữu

    • Anh ta bị buộc tội mắc lỗi hữu khuynh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.