史称

史称
shǐchēng
sử xưng

sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là

    • Ông ấy được lịch sử gọi là “cha đẻ của văn học hiện đại Trung Quốc”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.