Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
史称
史称
sử xưng
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
- “”。
Ông ấy được lịch sử gọi là “cha đẻ của văn học hiện đại Trung Quốc”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ史称
Phồn thể史稱
sử xưng
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sử sách gọi là; được lịch sử ghi nhận là
- “”。
Ông ấy được lịch sử gọi là “cha đẻ của văn học hiện đại Trung Quốc”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối