- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà sử học
nhà sử học
Ông ấy là một sử gia nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà sử học
nhà sử học
Ông ấy là một sử gia nổi tiếng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.