叱问

叱问
chìwèn
sất vấn

quát hỏi; hỏi tội (ai đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quát hỏi; hỏi tội (ai đó)

    • Anh ấy chất vấn tôi tại sao lại đến muộn.

  2. động từ

    quát hỏi; hỏi tội với giọng giận dữ

    • Anh ấy giận dữ hỏi tôi tại sao lại đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.