台词

台词
tái
đài từ

lời thoại; lời thoại của diễn viên

2 nghĩa#6031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thoại; lời thoại của diễn viên

    演员在舞台或影视作品中说的话yǎnyuán zài wǔtái huò yǐngshì zuòpǐn zhōng shuō de huà

    • Hãy nhớ lời thoại của bạn.

  2. danh từ

    lời thoại (trong kịch bản/phim); lời thoại diễn viên

    演员在剧中说的话yǎnyuán zài jù zhōng shuō de huà

    • Anh ấy quên lời thoại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.