Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台词
台词
đài từ
lời thoại; lời thoại của diễn viên
2 nghĩa#6031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại; lời thoại của diễn viên
中演员在舞台或影视作品中说的话yǎnyuán zài wǔtái huò yǐngshì zuòpǐn zhōng shuō de huà
- 。
Hãy nhớ lời thoại của bạn.
- 貳名danh từ
lời thoại (trong kịch bản/phim); lời thoại diễn viên
中演员在剧中说的话yǎnyuán zài jù zhōng shuō de huà
- 。
Anh ấy quên lời thoại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
台词
Phồn thể臺詞
đài từ
lời thoại; lời thoại của diễn viên
2 nghĩa#6031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại; lời thoại của diễn viên
中演员在舞台或影视作品中说的话yǎnyuán zài wǔtái huò yǐngshì zuòpǐn zhōng shuō de huà
- 。
Hãy nhớ lời thoại của bạn.
- 貳名danh từ
lời thoại (trong kịch bản/phim); lời thoại diễn viên
中演员在剧中说的话yǎnyuán zài jù zhōng shuō de huà
- 。
Anh ấy quên lời thoại rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối