对白

对白
duìbái
đối bạch

lời thoại; đối thoại (trong phim hoặc kịch)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22510
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thoại; đối thoại (trong phim hoặc kịch)

    • Lời thoại của bộ phim này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.