台秤

台秤
táichèng
đài xứng

cân bàn; cân đài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bàn; cân đài

    • Cái cân bàn này rất chính xác.

  2. cân bàn; cân đặt mặt bàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.