台甫

台甫
tái
đài phủ

(lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lịch sự) tên tự (cách hỏi lịch sự về tên tự của người khác)

    • Xin hỏi quý danh của ngài?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.