台灯

台灯
táidēng
đài đăng

đèn bàn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36271
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn bàn

    • Tôi cần một cái đèn bàn.

  2. danh từ

    đèn bàn; đèn để bàn

    • Tôi đã mua một cái đèn bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.