台柱

台柱
táizhù
đài trụ

cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột trụ; người trụ cột (của đoàn thể/tổ chức)

    • Anh ấy là trụ cột của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    cột trụ; nhân vật trụ cột (của một nhóm/tổ chức)

  3. danh từ

    cột trụ (của đoàn); ngôi sao chính; trụ cột

    • Anh ấy là trụ cột của đoàn kịch chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.