Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台式
台式
đài thức
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
- 。
Chiếc máy tính để bàn này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
kiểu để bàn (máy tính để bàn)
- 。
Tôi thích máy tính để bàn.
- 參形tính từ
phong cách Đài Loan; kiểu Đài Loan
- 。
Tôi thích trà sữa Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ台式
Phồn thể台
đài thức
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiểu để bàn (của thiết bị); dạng đặt trên bàn
- 。
Chiếc máy tính để bàn này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
kiểu để bàn (máy tính để bàn)
- 。
Tôi thích máy tính để bàn.
- 參形tính từ
phong cách Đài Loan; kiểu Đài Loan
- 。
Tôi thích trà sữa Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối