台山

台山
Táishān
đài sơn

thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thành phố Đài Sơn (thành phố cấp huyện thuộc Giang Môn, Quảng Đông)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.