台子

台子
táizi
đài tử

bàn học; bàn làm việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn học; bàn làm việc

    • Cái bàn này rất sạch.

  2. danh từ

    bàn (bi-a, v.v.); bục; bệ

    • Cái bàn này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.