Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台妹
台妹
đài muội
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
- 。
Cô ấy là một cô gái Đài Loan xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
台妹
Phồn thể台
đài muội
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô gái Đài Loan (chỉ người bản địa Đài Loan)
- 。
Cô ấy là một cô gái Đài Loan xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối