台地

台地
tái
đài địa

cao nguyên bằng phẳng; đất bậc thang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao nguyên bằng phẳng; đất bậc thang

    • Cao nguyên này rất bằng phẳng.

  2. danh từ

    cao nguyên bằng phẳng; đài địa; mesa

    • Cái đài địa này rất bằng phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.