可畏

可畏
wèi
khả uý

ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ghê gớm; đáng sợ; (dùng trong câu phủ định hoặc cảm thán) lớn chuyện rồi

    • Sức mạnh của anh ấy rất đáng sợ.

  2. tính từ

    đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.