可气

可气
khả khí

đáng tức; bực bội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tức; bực bội

    • Điều này thật đáng ghét!

  2. tính từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

  3. tính từ

    đáng tức; bực bội

    • Điều này thật đáng giận!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.