可数

可数
shǔ
khả sổ

có thể đếm được; đếm được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể đếm được; đếm được

    • Những quả táo này có thể đếm được.

  2. tính từ

    có thể đếm được; hữu hạn đếm được

    • Danh từ đếm được là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.