可敬

可敬
jìng
khả kính

đáng kính; đáng trọng

1 nghĩa#21848
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng kính; đáng trọng

    • Ông ấy là một giáo viên đáng kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.