Tới nội dung chính

可敬

可敬
kějìng
khả kính

đáng kính; đáng trọng

1 nghĩa#21848
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đáng kính; đáng trọng

    • 。

      Ông ấy là một giáo viên đáng kính.

可
kě
khả
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu