可掬

可掬
khả cúc

có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • Cô ấy có nụ cười rạng rỡ.

  2. tính từ

    rõ mồn một; lộ rõ ra

    • Nụ cười của cô ấy thật đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.