可憎

可憎
zēng
khả tăng

hèn hạ; tục tĩu; đáng khinh

1 nghĩa#37094
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hèn hạ; tục tĩu; đáng khinh

    • Hành vi của anh ta rất đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.