可怪

可怪
guài
khả quái

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • Chuyện này thật kỳ lạ.

  2. tính từ

    đáng ngạc nhiên; kỳ lạ; lạ thay

  3. tính từ

    kỳ lạ; đáng ngạc nhiên

    • Chuyện này thật đáng ngạc nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.