可念

可念
niàn
khả niệm

đáng thương; đáng tội nghiệp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng thương; đáng tội nghiệp

    • Anh ấy rất đáng thương.

  2. tính từ

    đáng nhớ; đáng thương nhớ

    • Đứa trẻ này rất đáng yêu.

  3. tính từ

    đáng nhớ; đáng nhung nhớ

    • Đây là một trải nghiệm đáng nhớ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.