可取

可取
khả thủ

đáng chấp nhận; đáng học theo; có giá trị

2 nghĩa#47747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng chấp nhận; đáng học theo; có giá trị

    • Đề xuất này rất đáng giá.

  2. tính từ

    đáng khen; xứng đáng; có giá trị

    • Đề xuất này rất đáng khen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.