可分

可分
fēn
khả phân

có thể phân chia; có thể chia tách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể phân chia; có thể chia tách

  2. động từ

    có thể phân chia; có thể phân biệt

    • Hai trường hợp này có thể phân biệt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.