叮问

叮问
dīngwèn
đinh vấn

hỏi kỹ; tra hỏi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi kỹ; tra hỏi

    • Anh ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.

  2. động từ

    hỏi tỉ mỉ; tra hỏi kỹ lưỡng

    • Anh ấy đã hỏi chi tiết về sự việc.

  3. động từ

    hỏi dò; truy vấn

    • Anh ấy dò hỏi tôi về kế hoạch của anh ấy.

  4. động từ

    hỏi đi hỏi lại; nhắc nhở; (âm thanh) tiếng leng keng; đốt (côn trùng)

    • Anh ấy hỏi đi hỏi lại tôi khi nào về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.