Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
叮问
叮问
đinh vấn
hỏi kỹ; tra hỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi kỹ; tra hỏi
- 。
Anh ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
- 貳动động từ
hỏi tỉ mỉ; tra hỏi kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy đã hỏi chi tiết về sự việc.
- 參动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Anh ấy dò hỏi tôi về kế hoạch của anh ấy.
- 肆动động từ
hỏi đi hỏi lại; nhắc nhở; (âm thanh) tiếng leng keng; đốt (côn trùng)
- 。
Anh ấy hỏi đi hỏi lại tôi khi nào về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叮问
Phồn thể叮問
đinh vấn
hỏi kỹ; tra hỏi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi kỹ; tra hỏi
- 。
Anh ấy hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
- 貳动động từ
hỏi tỉ mỉ; tra hỏi kỹ lưỡng
- 。
Anh ấy đã hỏi chi tiết về sự việc.
- 參动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Anh ấy dò hỏi tôi về kế hoạch của anh ấy.
- 肆动động từ
hỏi đi hỏi lại; nhắc nhở; (âm thanh) tiếng leng keng; đốt (côn trùng)
- 。
Anh ấy hỏi đi hỏi lại tôi khi nào về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối