叫鸡

叫鸡
jiào
khiếu kê

gà trống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà trống

    • Con gà trống này rất đẹp.

  2. động từ

    gà trống; (khẩu) gái mại dâm

    • Anh ấy gọi gà.

  3. động từ

    (lóng) đi mua dâm; đi gái (tiếng Quảng Đông)

    • Anh ấy đi gọi gái rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.