Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
/
叫鸡
叫鸡
khiếu kê
gà trống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà trống
- 。
Con gà trống này rất đẹp.
- 貳动động từ
gà trống; (khẩu) gái mại dâm
- 。
Anh ấy gọi gà.
- 參动động từ
(lóng) đi mua dâm; đi gái (tiếng Quảng Đông)
- 。
Anh ấy đi gọi gái rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叫鸡
Phồn thể叫雞
khiếu kê
gà trống
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà trống
- 。
Con gà trống này rất đẹp.
- 貳动động từ
gà trống; (khẩu) gái mại dâm
- 。
Anh ấy gọi gà.
- 參动động từ
(lóng) đi mua dâm; đi gái (tiếng Quảng Đông)
- 。
Anh ấy đi gọi gái rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối