叫驴

叫驴
jiào
khiếu lư

(khẩu) lừa đực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lừa đực

    • Con lừa đực này rất khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.