叫道

叫道
jiàodào
khiếu đạo

đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    • Anh ấy gọi tên tôi.

  2. động từ

    gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là

    • Anh ấy hét lên: “Cứu tôi với!”

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.