叫苦

叫苦
jiào
khiếu khổ

than vãn; kêu khổ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than vãn; kêu khổ

    • Anh ấy luôn than vãn về khó khăn.

  2. động từ

    than vãn; kêu khổ

    • Anh ấy luôn than khổ.

  3. động từ

    kêu khổ; than vãn về sự khó khăn

    • Anh ấy luôn than phiền.

  4. động từ

    than thở; kêu ca (về khổ cực)

    • Anh ấy luôn than vãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.