Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
叫板
ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích
- ,。
Anh ấy đã ra hiệu cho nhạc công, chuẩn bị hát tuồng.
- 貳动động từ
(khẩu) thách thức; khiêu chiến
- 。
Anh ấy thích khiêu chiến.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích
NGHĨA
- 壹动động từ
ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích
- ,。
Anh ấy đã ra hiệu cho nhạc công, chuẩn bị hát tuồng.
- 貳动động từ
(khẩu) thách thức; khiêu chiến
- 。
Anh ấy thích khiêu chiến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối