叫板

叫板
jiàobǎn
khiếu bản

ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra hiệu cho nhạc công (trong hát tuồng, bằng cách kéo dài âm tiết cuối của lời thoại trước khi vào bài); thách thức; khiêu khích

    • Anh ấy đã ra hiệu cho nhạc công, chuẩn bị hát tuồng.

  2. động từ

    (khẩu) thách thức; khiêu chiến

    • Anh ấy thích khiêu chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.