叫屈

叫屈
jiào
khiếu khuất

kêu oan; phàn nàn về sự bất công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu oan; phàn nàn về sự bất công

    • Anh ấy luôn thích than phiền về sự bất công.

  2. động từ

    kêu oan; than thở về nỗi oan ức

    • Anh ấy than thở cho bạn mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.