Tới nội dung chính

只要

只要
zhǐyào
chỉ yếu

miễn là; chỉ cần; hễ

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#321
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    miễn là; chỉ cần; hễ

    • ,。

      Chỉ cần bạn cố gắng, bạn sẽ thành công.

    • ,。

      Miễn là đến đúng giờ là chúng ta có thể lên đường.

只
zhī
chỉ
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu