一旦

一旦
dàn
nhất đán

một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#1205
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)

    如果;如果一个事情发生rúguǒ;rúguǒ yīgè shìqing fāshēng

    • Một khi bạn đã bắt đầu, bạn không thể dừng lại.

  2. liên từ

    một khi; hễ... thì

    表示如果发生某事,就会产生某种结果biǎoshì rúguǒ fāshēng mǒushì, jiù huì chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ

    • Một khi bạn đã bắt đầu, đừng dừng lại.

  3. trạng từ

    một khi; hễ (đã... thì...)

    表示某事发生以后,随之而来的结果或情况biǎoshì mǒushì fāshēng yǐhòu, suízhī érláidào de jiéguǒ huò qíngkuàng

  4. trạng từ

    một khi; hễ (khi)

    表示假定某事发生后会有的结果;一旦...就...biǎoshì jiǎdìng mǒushì fāshēng hòu huì yǒu de jiéguǒ;yīdàn jiù

  5. trạng từ

    một khi; hễ (khi)

    在很短的时间内;一时间zài hěn duǎn de shíjiān nèi;yī shíjiān

    • Một khi trời mưa, chúng ta sẽ về nhà.

  6. trạng từ

    một khi; một khi đã (... thì); nếu (lỡ) ... thì

    如果;一经;只要rúguǒ;yījīng;zhǐyào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.