- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)
một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)
中如果;如果一个事情发生rúguǒ;rúguǒ yīgè shìqing fāshēng
Một khi bạn đã bắt đầu, bạn không thể dừng lại.
một khi; hễ... thì
中表示如果发生某事,就会产生某种结果biǎoshì rúguǒ fāshēng mǒushì, jiù huì chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Một khi bạn đã bắt đầu, đừng dừng lại.
một khi; hễ (đã... thì...)
中表示某事发生以后,随之而来的结果或情况biǎoshì mǒushì fāshēng yǐhòu, suízhī érláidào de jiéguǒ huò qíngkuàng
một khi; hễ (khi)
中表示假定某事发生后会有的结果;一旦...就...biǎoshì jiǎdìng mǒushì fāshēng hòu huì yǒu de jiéguǒ;yīdàn jiù
một khi; hễ (khi)
中在很短的时间内;一时间zài hěn duǎn de shíjiān nèi;yī shíjiān
Một khi trời mưa, chúng ta sẽ về nhà.
một khi; một khi đã (... thì); nếu (lỡ) ... thì
中如果;一经;只要rúguǒ;yījīng;zhǐyào
một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)
một khi; hễ (khi); nếu như (sự việc xảy ra)
中如果;如果一个事情发生rúguǒ;rúguǒ yīgè shìqing fāshēng
Một khi bạn đã bắt đầu, bạn không thể dừng lại.
một khi; hễ... thì
中表示如果发生某事,就会产生某种结果biǎoshì rúguǒ fāshēng mǒushì, jiù huì chǎnshēng mǒuzhǒng jiéguǒ
Một khi bạn đã bắt đầu, đừng dừng lại.
một khi; hễ (đã... thì...)
中表示某事发生以后,随之而来的结果或情况biǎoshì mǒushì fāshēng yǐhòu, suízhī érláidào de jiéguǒ huò qíngkuàng
một khi; hễ (khi)
中表示假定某事发生后会有的结果;一旦...就...biǎoshì jiǎdìng mǒushì fāshēng hòu huì yǒu de jiéguǒ;yīdàn jiù
một khi; hễ (khi)
中在很短的时间内;一时间zài hěn duǎn de shíjiān nèi;yī shíjiān
Một khi trời mưa, chúng ta sẽ về nhà.
một khi; một khi đã (... thì); nếu (lỡ) ... thì
中如果;一经;只要rúguǒ;yījīng;zhǐyào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.