只怕

只怕
zhǐ
chỉ phạ

chỉ sợ rằng...; e rằng...

4 nghĩa#20034
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ sợ rằng...; e rằng...

    • Chỉ sợ anh ấy sẽ không đến.

  2. trạng từ

    chỉ sợ; e rằng; có lẽ

    • E rằng anh ấy sẽ không đến.

  3. trạng từ

    chưa chắc; không nhất định

  4. trạng từ

    chỉ sợ; khả năng rất cao; hơi lo là

    • Rất có thể anh ấy sẽ không đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.