Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
/
只怕
只怕
chỉ phạ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
4 nghĩa#20034
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
- 。
Chỉ sợ anh ấy sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
- 。
E rằng anh ấy sẽ không đến.
- 參副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
- 肆副trạng từ
chỉ sợ; khả năng rất cao; hơi lo là
- 。
Rất có thể anh ấy sẽ không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
只怕
Phồn thể只
chỉ phạ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
4 nghĩa#20034
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ sợ rằng...; e rằng...
- 。
Chỉ sợ anh ấy sẽ không đến.
- 貳副trạng từ
chỉ sợ; e rằng; có lẽ
- 。
E rằng anh ấy sẽ không đến.
- 參副trạng từ
chưa chắc; không nhất định
- 肆副trạng từ
chỉ sợ; khả năng rất cao; hơi lo là
- 。
Rất có thể anh ấy sẽ không đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối